Câu tiếng Anh có từ “dna”
131 câu thật có từ dna hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dna nghĩa là phân tử ADN (axit đêôxyribônuclêic mang thông tin di truyền của sinh vật). dna là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: deoxyribonucleic acid: the self-replicating molecule that carries genetic information in living organisms (DNA). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dna
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
DNA probes may be manufactured for discovery of genetic diseases, cancer, and bacterial infections.
Từ trong câu: dna, probe, manufacture, discovery, genetic, disease, cancer, bacterial
«Structural Biochemistry/DNA recombinant techniques/Mutagenesis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175941 (bản sửa đổi 4100965). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
During replication, long segments of DNA might be duplicated or removed.
Từ trong câu: replication, long, segment, dna, duplicate, remove
«Cognitive Science: An Introduction/What is evolution?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362326 (bản sửa đổi 4112908). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This may involve blood tests, urine tests, DNA tests other tests, or biological imaging.
Từ trong câu: urine, involve, blood, test, dna, biological, image
«Treatment of cancer/Volume I: An introduction to cancer treatments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408821 (bản sửa đổi 4611837). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng dna
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dna polymerase | 311 lần |
| dna replication | 261 lần |
| stranded dna | 239 lần |
| dna methylation | 159 lần |
| dna sequence | 286 lần |
| dna sequences | 175 lần |
| mitochondrial dna | 124 lần |
| dna molecule | 175 lần |
| dna ligase | 115 lần |
| dna strand | 183 lần |
| dna sequencing | 105 lần |
| dna strands | 111 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dna
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dna trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ dna hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dna xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dna gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dna?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dna: can và could (9 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.