Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dna”

131 câu thật có từ dna hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dna nghĩa là phân tử ADN (axit đêôxyribônuclêic mang thông tin di truyền của sinh vật). dna là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: deoxyribonucleic acid: the self-replicating molecule that carries genetic information in living organisms (DNA). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dna

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • DNA samples would be required when pet licenses come up for renewal.

    Từ trong câu: dna, sample, require, pet, license, come, up, renewal

    «Pooper-scooper», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=245932 (bản sửa đổi 10792824). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These large conglomerates of DNA and protein are capable of undergoing reactions that their individual quaternary selves would not be able to.

    Từ trong câu: conglomerate, large, dna, protein, capable, undergo, reaction, individual

    «Principles of Biochemistry/Proteins-DNA Specificity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259163 (bản sửa đổi 3824004). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng dna

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dna polymerase311 lần
dna replication261 lần
stranded dna239 lần
dna methylation159 lần
dna sequence286 lần
dna sequences175 lần
mitochondrial dna124 lần
dna molecule175 lần
dna ligase115 lần
dna strand183 lần
dna sequencing105 lần
dna strands111 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dna

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dna trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ dna hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dna xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dna gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dna?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dna: can và could (9 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.