Câu tiếng Anh có từ “dna”
131 câu thật có từ dna hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dna nghĩa là phân tử ADN (axit đêôxyribônuclêic mang thông tin di truyền của sinh vật). dna là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: deoxyribonucleic acid: the self-replicating molecule that carries genetic information in living organisms (DNA). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dna
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Then DNA technology became strong enough to help scientists look at the animals' genes.
Từ trong câu: dna, technology, become, strong, enough, help, scientist, look
«Pseudis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=897828 (bản sửa đổi 9320262). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The new DNA-based machines will use less power and less heat than current equipment.
Từ trong câu: dna, new, base, machine, use, less, power, heat
«Structural Biochemistry/Nucleic Acid/DNA of the Future», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242490 (bản sửa đổi 1957892). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Basically, a cell copies its DNA, and then splits down the middle, creating two daughter cells.
Từ trong câu: dna, basically, cell, copy, split, down, middle, create
«Binary fission», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55325 (bản sửa đổi 10936215). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The DNA we are familiar with, for example, has four "base pairs"-- A, C, G, and T. Scientists have developed genetic alphabets that involve twelve base pairs.
Từ trong câu: dna, familiar, example, four, base, pair, not, scientist
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dna
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dna polymerase | 311 lần |
| dna replication | 261 lần |
| stranded dna | 239 lần |
| dna methylation | 159 lần |
| dna sequence | 286 lần |
| dna sequences | 175 lần |
| mitochondrial dna | 124 lần |
| dna molecule | 175 lần |
| dna ligase | 115 lần |
| dna strand | 183 lần |
| dna sequencing | 105 lần |
| dna strands | 111 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dna
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dna trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ dna hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dna xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dna gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dna?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dna: can và could (9 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.