E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “distraction”

152 câu thật có từ distraction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: distraction nghĩa là xao lãng. distraction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: mental turmoil. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ distraction

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • This will prevent distractions and disruptions so that individuals can concentrate on their driving.

    Từ trong câu: distraction, disruption, prevent, individual, concentrate, drive

    «Motivation and emotion/Book/2015/Texting while driving motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202859 (bản sửa đổi 2544326). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • I'm only glad that you will have the distraction--you need it.

    Từ trong câu: distraction, glad, need

    Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 3, July 1908.. Nguồn: Project Gutenberg #27501. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You will likely find this to be a distraction in some cases.

    Từ trong câu: distraction, likely, find, case

    «Blender 3D: Noob to Pro/3D View Windows», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=18499 (bản sửa đổi 4430257). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “Well, you will have distractions enough, gentlemen, be assured,” said D’Artagnan.

    Từ trong câu: distraction, well, enough, gentleman, assure

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I will endeavor to separate the tide in my thoughts from the current distractions of the day.

    Từ trong câu: distraction, endeavor, separate, tide, think, current, day

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 73, November, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So long as you take science only as a distraction, science will not lead you to discovery.

    Từ trong câu: distraction, long, take, science, lead, discovery

    Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, What Will He Do with It?: Volume 08. Nguồn: Project Gutenberg #7666. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You must retire to Fontevrault, where Madame de Montemart will take care of you and afford you distraction by her charming society.

    Từ trong câu: distraction, retire, madame, take, care, afford, charm, society

    Madame de Montespan, Memoirs of Madame la Marquise de Montespan: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3854. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • While individuals with a higher or positive drive will be less susceptible to distractions.

    Từ trong câu: susceptible, individual, high, positive, drive, less, distraction

    «Motivation and emotion/Book/2020/Music and study motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266406 (bản sửa đổi 2602544). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng distraction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bordering on distraction54 lần
verge of distraction52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ distraction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ distraction trong kho câu?
Kho câu có 152 câu có từ distraction hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ distraction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ distraction gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ distraction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ distraction: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.