Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “distraction”

155 câu thật có từ distraction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Lọc câu có từ distraction

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Never repeat a prayer, even should you have said it with many distractions.

    Từ trong câu: distraction, never, repeat, prayer, even, many

    Carlo Giuseppe Quadrupani, Light and Peace Instructions for devout souls to dispel their doubts and allay their fears. Nguồn: Project Gutenberg #38355. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The dog should ignore distractions during the exercise.

    Từ trong câu: distraction, dog, ignore, exercise

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Dog Care and Training», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102251 (bản sửa đổi 4091592). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Smoke grenades should be used as a distraction.

    Từ trong câu: distraction, smoke, use

    «America's Army: Special Forces/Stealth Tactics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428436 (bản sửa đổi 3930965). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I would have urged also what a consolation the consciousness of your action, what a delightful distraction in adversity, literature ought to be.

    Từ trong câu: distraction, adversity, urge, consolation, consciousness, action, delightful, literature

    Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Letters of Marcus Tullius Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #2812. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Had this arrangement not taken place before the arrival of the bills, Camilla, upon beholding them, thought she should have been driven to complete distraction.

    Từ trong câu: distraction, arrangement, take, place, arrival, bill, think, drive

    Fanny Burney, Camilla; or, A Picture of Youth. Nguồn: Project Gutenberg #40619. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng distraction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bordering on distraction54 lần
verge of distraction52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ distraction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ distraction trong kho câu?
Kho câu có 155 câu có từ distraction hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ distraction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ distraction gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ distraction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ distraction: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.