Câu tiếng Anh có từ “distraction”
132 câu thật có từ distraction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: distraction nghĩa là xao lãng. distraction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: mental turmoil. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ distraction
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
I had loved her to distraction every minute, day and night, since I first set eyes upon her.
Từ trong câu: distraction, love, every, minute, day, night, since, first
Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng distraction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ distraction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ distraction trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ distraction hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ distraction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ distraction gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ distraction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ distraction: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.