Câu tiếng Anh có từ “distraction”
157 câu thật có từ distraction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: distraction nghĩa là xao lãng. distraction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: mental turmoil. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ distraction
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There was a vis-a-vis which would not afford me any distraction!
Từ trong câu: distraction, afford
Paul de Kock, Frédérique, vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #38331. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Avoid anything which would cause confusion, distraction, or prejudice in his mind.
Từ trong câu: distraction, avoid, anything, cause, confusion, prejudice, mind
Grenville Kleiser, Model Speeches for Practise. Nguồn: Project Gutenberg #18323. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I dread the religious quarrels, the family dissensions, and the public distractions, which such a state of things would inevitably occasion.
Từ trong câu: distraction, dissension, dread, religious, quarrel, family, public, state
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The providence of God has surrounded us with objects of improving distraction, by which we may be led to think of Him.
Từ trong câu: distraction, god, surround, object, improve, lead, think
J. Lewis, 1824-1896 [Compiler] Peyton, Memoir of John Howe Peyton in sketches by his contemporaries, together with some of his public and private letters, etc., also a sketch of Ann M. Peyton. Nguồn: Project Gutenberg #38007. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The nature of my relations with her, which placed me on terms of familiarity without placing me on terms of favour, conduced to my distraction.
Từ trong câu: distraction, familiarity, nature, relation, place, term, favor
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It has caught you, no matter where or how, by some portion of your thought which was fluttering loose, by some distraction which had attacked you.
Từ trong câu: distraction, catch, matter, portion, think, loose, attack
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng distraction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ distraction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ distraction trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ distraction hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ distraction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ distraction gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ distraction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ distraction: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (22 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.