E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “distraction”

143 câu thật có từ distraction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: distraction nghĩa là xao lãng. distraction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: mental turmoil. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ distraction

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The more susceptible a person is to distraction, the more prone the conditions are for procrastination.

    Từ trong câu: distraction, prone, susceptible, person, condition, procrastination

    «Overcoming Procrastination/Characteristics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=67822 (bản sửa đổi 3372265). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These tactics can cause a great distraction and keep people from learning the truth about candidates.

    Từ trong câu: distraction, tactic, cause, great, keep, people, learn, truth

    «Digital Technology and Cultures/Critical Theory/The Frankfurt School», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=382235 (bản sửa đổi 4052111). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Fortunately, perhaps, for me, I had quick distraction, not to grief, but to its inert indulgence.

    Từ trong câu: distraction, inert, fortunately, perhaps, quick, grief, indulgence

    Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Preoccupation, rumination, and distraction are some of the ways people get stuck.

    Từ trong câu: preoccupation, rumination, distraction, way, people, get, stick

    «Dialectical Behavioral Therapy/Core Mindfulness Skills/Observe», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=39644 (bản sửa đổi 3247122). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But when Pope undertakes to hunt down the vermin of literature, this is no distraction of the Parnassian realm by civil war.

    Từ trong câu: vermin, undertake, hunt, down, literature, distraction, realm, civil

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 358, August 1845. Nguồn: Project Gutenberg #27818. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was with this object that he began to use the cipher, and he continued its use as a distraction from the agonies of retrospection.

    Từ trong câu: retrospection, object, begin, use, continue, distraction, agony

    Elizabeth Wells Gallup, Concerning the bi-literal cypher of Francis Bacon discovered in his works. Nguồn: Project Gutenberg #70119. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was found that those in the Provocation-focused condition did not all have higher cortisol levels than those in the distraction condition.

    Từ trong câu: provocation, find, focus, condition, high, level, distraction

    «Motivation and emotion/Book/2011/Anger», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=121294 (bản sửa đổi 2324452). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng distraction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bordering on distraction54 lần
verge of distraction52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ distraction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ distraction trong kho câu?
Kho câu có 143 câu có từ distraction hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ distraction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ distraction gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ distraction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ distraction: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.