Câu tiếng Anh có từ “distraction”
157 câu thật có từ distraction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: distraction nghĩa là xao lãng. distraction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: mental turmoil. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ distraction
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
There is no noise or compelling distraction in a field or stand of trees.
Từ trong câu: distraction, noise, field, stand, tree
John Hay, Nature's year. Nguồn: Project Gutenberg #76613. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If there was distraction for our troops at all, it was perhaps at the collection.
Từ trong câu: distraction, troop, perhaps, collection
George T. McCarthy, The Greater Love. Nguồn: Project Gutenberg #24889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a vis-a-vis which would not afford me any distraction!
Từ trong câu: distraction, afford
Paul de Kock, Frédérique, vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #38331. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is growing evidence that technology, if not used thoughtfully, is actually a distraction to learning.
Từ trong câu: distraction, grow, evidence, technology, use, actually, learn
«Trends and Innovations for K-12 Ed Tech Leaders/Part II», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=395326 (bản sửa đổi 4449142). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is no eating, leaning, or other distractions.
Từ trong câu: distraction, eat, lean
«Fire and emergency management/Leadership I:Strategies for Company Success (H803)/Running a Meeting», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=49854 (bản sửa đổi 1875846). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There is no pack of hounds to fire the sporting instinct; no excitement of elections; no distraction of any kind.
Từ trong câu: distraction, pack, fire, sport, instinct, excitement, election, kind
P. M. Hough, Dutch Life in Town and Country. Nguồn: Project Gutenberg #8823. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“There are no--distractions,” he grumbled.
Từ trong câu: distraction
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Fortunately it came at a time when there was no distraction; for had it occurred whilst we were at a station, we might not have secured the necessary calm and isolation.
Từ trong câu: distraction, isolation, fortunately, come, time, occur, whilst, station
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By and by there was a slow rippling laugh from Isabel, and the Senora’s face lost its air of dismal distraction.
Từ trong câu: dismal, distraction, slow, laugh, face, lose, air
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng distraction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ distraction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ distraction trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ distraction hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ distraction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ distraction gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ distraction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ distraction: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (22 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.