Câu tiếng Anh có từ “distraction”
152 câu thật có từ distraction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: distraction nghĩa là xao lãng. distraction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: mental turmoil. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ distraction
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"How shameful," he used to say, "to allow oneself to fall into vain distractions when one is addressing the great King!
Từ trong câu: distraction, oneself, shameful, use, allow, fall, vain, address
Eileen Douglas, Brother Francis; Or, Less than the Least. Nguồn: Project Gutenberg #33950. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Distraction is the process of trying to change or get the attention of an individual or group from one area to another.
Từ trong câu: distraction, process, try, change, get, attention, individual, group
«Distraction», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=864685 (bản sửa đổi 10936546). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In a world with an ever-growing amount of distractions, it can sometimes be incredibly difficult to get young learners to read.
Trong một thế giới với số lượng phiền nhiễu ngày càng tăng, đôi khi việc dạy trẻ đọc sách có thể cực kỳ khó khăn.
Từ trong câu: learner, amount, get, distraction, difficult, read, growing, incredibly
«Motivation and emotion/Book/2015/Reading motivation in young learners», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=201314 (bản sửa đổi 1567244). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng distraction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ distraction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ distraction trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ distraction hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ distraction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ distraction gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ distraction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ distraction: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.