Câu tiếng Anh có từ “distinguished”
160 câu thật có từ distinguished hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: distinguished nghĩa là phân biệt. distinguished là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (used of persons) standing above others in character or attainment or reputation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ distinguished
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He must be very tall and distinguished looking, with melancholy, inscrutable eyes, and a melting, sympathetic voice.
Từ trong câu: distinguished, melancholy, inscrutable, distinguish, tall, look, eye, sympathetic
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He distinguished all this, but with so much imagination in his glance, and through glasses so fantastical, that we must mistrust his observation.
Từ trong câu: distinguished, glance, distinguish, much, imagination, glass, observation
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She could not give up believing in good and not liking evil, and it must be evil to live entirely on the proceeds of adulteries, however dead and distinguished they were.
Từ trong câu: distinguished, evil, distinguish, give, up, believe, good, like
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is a distinguished oculist coming to the Island the last of June and the doctor says I must see him.
Từ trong câu: distinguish, distinguished, june, doctor, island, come, last, see
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Would you outline briefly the qualifications or tests which must be achieved in order to qualify as a distinguished shot?
Từ trong câu: achieve, briefly, distinguished, outline, test, qualify, qualification, order
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had distinguished himself, and early gained the other step in rank, and must now, by successive captures, have made a handsome fortune.
Từ trong câu: rank, distinguish, distinguished, successive, capture, gain, step, himself
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ distinguished
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ distinguished trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ distinguished hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ distinguished xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ distinguished gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ distinguished?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ distinguished: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.