Câu tiếng Anh có từ “dirt”
274 câu thật có từ dirt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dirt nghĩa là bụi bẩn. dirt là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the part of the earth's surface consisting of humus and disintegrated rock. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dirt
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This is called by the miners "pay-dirt," and to remove it to the surface and wash it is the end of mining.
Từ trong câu: dirt, call, pay, remove, surface, wash, end, mine
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 106, August, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23040. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Even officers of men-of-war were seized by the gold mania, and "ran" to soil their white hands in the precious "pay-dirt."
Từ trong câu: dirt, even, officer, man, war, seize, gold, run
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They were dull-looking men, still half stunned, in dirt-gray uniforms, looking like slugs or earthworms, sullen and angry at being captured by Americans.
Từ trong câu: dirt, angry, gray, stun, uniform, dull, look, man
Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Just then, the stranger, noticing that dirt had been disturbed by the barrier, stopped short.
Từ trong câu: barrier, dirt, stranger, notice, disturb, stop, short
Don Palmer, Boy Scout Explorers at Emerald Valley. Nguồn: Project Gutenberg #63506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From the force of it I fell, and was covered by its explosion with gravel and dirt.
Từ trong câu: explosion, dirt, force, fall, cover
Various, The Strand Magazine, Vol. 01, No. 03, March 1891 An Illustrated Monthly. Nguồn: Project Gutenberg #40084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The one who is attacked by typhoid fever may not be the one who has left dirt for the disease to breed in.
Từ trong câu: typhoid, dirt, attack, fever, leave, disease, breed
Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dirt
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dirt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dirt trong kho câu?
- Kho câu có 274 câu có từ dirt hoặc các dạng của từ, trích từ 227 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dirt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dirt gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dirt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dirt: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (31 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.