Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dime”

104 câu thật có từ dime hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dime nghĩa là đồng xu. dime là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a United States coin worth one tenth of a dollar. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dime

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Anudder thing, if you wear a silver dime around your leg they can't fix you.

    Từ trong câu: dime, thing, wear, silver, around, leg, fix

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #13602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Producers of The Simpsons made the episode "Brother, Can You Spare Two Dimes?" because of that.

    Từ trong câu: dime, producer, make, episode, brother, spare, because

    «Brother, Can You Spare Two Dimes?», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=838039 (bản sửa đổi 10436806). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Give me half a dol--Say, give me a DIME, an' I can get a cup of coffee.”

    Từ trong câu: dime, give, half, get, cup, coffee

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I know I can do it, but I have never been timed as far as using a dime.

    Từ trong câu: dime, know, never, time, far, use

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You can't add dimes and pennies because they have different values.

    Từ trong câu: penny, dime, add, because, different, value

    «Prealgebra for Two-Year Colleges/Workbook AIE/Properties of addition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=152521 (bản sửa đổi 3826849). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Well, then, I COULDN'T offer him a dime, don't you see?

    Từ trong câu: offer, well, dime, see

    Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The same taste that could make beauty out of cents and dimes could make it more abundantly out of dollars and eagles.

    Từ trong câu: abundantly, taste, make, beauty, out, cent, dime, dollar

    Harriet Beecher Stowe, House and Home Papers Seventh Edition. Nguồn: Project Gutenberg #64120. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dime

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
beadle's dime39 lần
dime dialogues57 lần
dime novels101 lần
dime museum91 lần
dime clinic11 lần
dime museums13 lần
dime debater6 lần
nickels dime6 lần
dime novel79 lần
dime minted6 lần
roosevelt dime9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dime

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dime trong kho câu?
Kho câu có 104 câu có từ dime hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dime xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dime gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dime?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dime: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.