Câu tiếng Anh có từ “dime”
104 câu thật có từ dime hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dime nghĩa là đồng xu. dime là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a United States coin worth one tenth of a dollar. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dime
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
I know I can do it, but I have never been timed as far as using a dime.
Từ trong câu: dime, know, never, time, far, use
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I’ve learned that every time I spend a dollar I spend an extra quarter for vanity and a dime for timidity.
Từ trong câu: dime, learn, every, time, spend, dollar, extra, quarter
Samuel Hopkins Adams, The Beggar's Purse: A Fairy Tale of Familiar Finance. Nguồn: Project Gutenberg #44327. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dime
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dime
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dime trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ dime hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dime xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dime gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dime?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dime: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.