E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dime”

95 câu thật có từ dime hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dime nghĩa là đồng xu. dime là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a United States coin worth one tenth of a dollar. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dime

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • His adventures were turned into stories that were published in paper-covered books, called dime novels.

    Từ trong câu: adventure, turn, story, publish, paper, cover, book, call

    «Kit Carson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=463028 (bản sửa đổi 11014654). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng dime

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
beadle's dime39 lần
dime dialogues57 lần
dime novels101 lần
dime museum91 lần
dime clinic11 lần
dime museums13 lần
dime debater6 lần
nickels dime6 lần
dime novel79 lần
dime minted6 lần
roosevelt dime9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dime

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dime trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ dime hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dime xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dime gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B2 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dime?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dime: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.