Câu tiếng Anh có từ “dime”
97 câu thật có từ dime hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dime nghĩa là đồng xu. dime là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a United States coin worth one tenth of a dollar. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dime
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
And added, to Terry, while handing out a dime: "That'll give us the quickest information."
Từ trong câu: dime, add, hand, out, give, quick, information
Edwin L. Sabin, The great Pike's Peak rush. Nguồn: Project Gutenberg #37943. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To wear a dime around your ankle will ward off witch craft.
Từ trong câu: dime, ankle, wear, around, ward, off, craft
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It won't add a dime to the deficit, but the peace of mind it will provide will be priceless.
Từ trong câu: dime, priceless, add, deficit, peace, mind, provide
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I shall take all of Lamson's five hundred dollars in dimes, and the whole reservation will come out to see the fun."
Từ trong câu: dime, fun, reservation, take, five, hundred, dollar, whole
Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 3, July 1908.. Nguồn: Project Gutenberg #27501. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The employer's and the waiter's theory is that, rather than do this, he will leave a dime or a quarter in one corner.
Từ trong câu: dime, theory, rather, leave, quarter, corner
William R. Scott, The Itching Palm: A Study of the Habit of Tipping in America. Nguồn: Project Gutenberg #33170. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dime
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dime
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dime trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ dime hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dime xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dime gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B2 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dime?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dime: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.