Câu tiếng Anh có từ “dime”
104 câu thật có từ dime hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dime nghĩa là đồng xu. dime là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a United States coin worth one tenth of a dollar. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dime
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
We promised them each a dime if they would bring the vegetables we had left.
Từ trong câu: dime, promise, bring, vegetable, leave
Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Ella had a dime which a man had given her for filling his water-bag.
Từ trong câu: dime, man, give, fill, water, bag
Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Nearly every marksman present had 'carried off his poultry,' and Tom had already reaped a harvest of dimes from the whiskey drinking.
Từ trong câu: dime, nearly, every, present, carry, off, already, reap
Various, The Continental Monthly , Vol. 2 No. 5, November 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20899. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I might add that one of our neighbor boys was to decamp with me, and the dime novel had been our guide.
Từ trong câu: dime, add, neighbor, boy, novel, guide
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dime
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dime trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ dime hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dime xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dime gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dime?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dime: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.