Câu tiếng Anh có từ “diligent”
114 câu thật có từ diligent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diligent nghĩa là siêng năng. diligent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: quietly and steadily persevering especially in detail or exactness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diligent
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Software programmers must be diligent to prevent unintended back doors into their systems.
Từ trong câu: diligent, software, programmer, prevent, back, door, system
«Professionalism/The Right to Repair», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406606 (bản sửa đổi 3997378). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, with this is mind, educators must be diligent in their efforts to give individualized feedback.
Từ trong câu: diligent, however, mind, educator, effort, give, feedback
«Cognition and Instruction/Problem Solving, Critical Thinking and Expertise», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=369443 (bản sửa đổi 4667887). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Elsie, my dear, I wish you were always as diligent; but you must fold up your seam now for the night.”
Elsie ơi, ước gì em luôn siêng năng như vậy; nhưng bạn phải gấp đường may của mình ngay bây giờ để nghỉ qua đêm.”
Từ trong câu: diligent, dear, wish, always, fold, up, now, night
Mrs. Oliphant, The Unjust Steward; or, The Minister's Debt. Nguồn: Project Gutenberg #55166. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The detained person must be reasonably diligent in exercising their right.
Từ trong câu: reasonably, diligent, person, exercise, right
«Canadian Criminal Procedure and Practice/Arrest and Detention/Right to Counsel», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264515 (bản sửa đổi 4414003). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The accused must be reasonably diligent to exercise it.
Từ trong câu: reasonably, diligent, accuse, exercise
«Canadian Criminal Procedure and Practice/Arrest and Detention/Right to Counsel», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264515 (bản sửa đổi 4414003). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The chief lessons he had to enforce were to avoid cram, and to be painstaking, diligent, and patient in the acquisition of knowledge.
Từ trong câu: painstaking, chief, lesson, enforce, avoid, diligent, patient, acquisition
Thomas Carlyle, On the Choice of Books. Nguồn: Project Gutenberg #13435. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng diligent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diligent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diligent trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ diligent hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diligent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diligent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diligent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diligent: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (15 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.