Câu tiếng Anh có từ “diligent”
107 câu thật có từ diligent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diligent nghĩa là siêng năng. diligent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: quietly and steadily persevering especially in detail or exactness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diligent
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
But he was very diligent and became very soon the best player in Germany.
Từ trong câu: diligent, become, soon, best, player
«Chuang Chih-yuan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=640149 (bản sửa đổi 10388096). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are, for the most part, the diligent, the intellectual, the religious of the students.
Từ trong câu: diligent, part, intellectual, religious, student
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And certainly of the three of us I was by far the most diligent student.
Từ trong câu: diligent, certainly, far, student
Walter, 1873-1956 [Adapter] De la Mare, Memoirs of a Midget. Nguồn: Project Gutenberg #39122. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Robert Southey, the third member of this group, was a diligent worker, and one of the most voluminous of English writers.
Từ trong câu: diligent, third, member, group, worker, writer
Henry A. Beers, From Chaucer to Tennyson With Twenty-Nine Portraits and Selections from Thirty Authors. Nguồn: Project Gutenberg #11618. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But in vain, during the whole of that day, was the most diligent search made throughout the town for the fugitive Carlist.
Từ trong câu: diligent, vain, whole, day, search, make, throughout, town
Various, Blackwoods Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 366, April, 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29883. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But for deserters and mutineers he made the most diligent enquiry, and their punishment was most severe: other delinquencies he would connive at.
Từ trong câu: diligent, make, enquiry, punishment, severe
69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Volume 01: Julius Caesar. Nguồn: Project Gutenberg #6386. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng diligent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diligent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diligent trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ diligent hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diligent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diligent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diligent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diligent: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (12 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.