Câu tiếng Anh có từ “diligent”
114 câu thật có từ diligent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diligent nghĩa là siêng năng. diligent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: quietly and steadily persevering especially in detail or exactness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diligent
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Opportunity may be late, but it comes to him who watches and waits while diligent in what his hands may find to do.
Từ trong câu: diligent, opportunity, late, come, watch, wait, hand, find
Mifflin Wistar Gibbs, Shadow and Light An Autobiography with Reminiscences of the Last and Present Century. Nguồn: Project Gutenberg #28183. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But when the officers were directed to make diligent search he became afraid, lest through the indiscretion of his wife his place of concealment might be discovered.
Từ trong câu: indiscretion, officer, direct, make, diligent, search, become, afraid
Maurice H., 1859-1930 [Editor] Harris, Hebraic Literature; Translations from the Talmud, Midrashim and Kabbala. Nguồn: Project Gutenberg #14368. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng diligent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diligent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diligent trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ diligent hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diligent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diligent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diligent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diligent: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (15 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.