E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “diligent”

112 câu thật có từ diligent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: diligent nghĩa là siêng năng. diligent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: quietly and steadily persevering especially in detail or exactness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ diligent

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The poetical beauties or defects I have not been very diligent to observe.

    Từ trong câu: diligent, beauty, defect, observe

    Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Prefaces and prologues to famous books. Nguồn: Project Gutenberg #13182. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • An able Commission, after a year of careful study, and diligent devotion to their duty, have made their report.

    Từ trong câu: diligent, able, commission, year, careful, study, devotion, duty

    Various, Parks for the People Proceedings of a Public Meeting held at Faneuil Hall, June 7, 1876. Nguồn: Project Gutenberg #26084. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Who first reduced lying into an art, and adapted it to politics, is not so clear from history, although I have made some diligent inquiries.

    Từ trong câu: diligent, first, reduce, lie, art, adapt, politics, clear

    Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • An accident to his boat, only just now, after hours of diligent labour, repaired, has kept Frank Hardiman on shore all day.

    Từ trong câu: labour, accident, labor, diligent, frank, boat, now, hour

    Christina Georgina Rossetti, Commonplace, and other short stories. Nguồn: Project Gutenberg #77476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng diligent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
diligent search425 lần
diligent inquiry113 lần
diligent enquiry24 lần
diligent perusal26 lần
diligent student80 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ diligent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diligent trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ diligent hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ diligent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diligent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diligent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diligent: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (14 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.