Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “diligent”

106 câu thật có từ diligent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: diligent nghĩa là siêng năng. diligent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: quietly and steadily persevering especially in detail or exactness. Xem trang từ điển đầy đủ

  • An accident to his boat, only just now, after hours of diligent labour, repaired, has kept Frank Hardiman on shore all day.

    Từ trong câu: labour, accident, labor, diligent, frank, boat, now, hour

    Christina Georgina Rossetti, Commonplace, and other short stories. Nguồn: Project Gutenberg #77476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng diligent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ diligent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diligent trong kho câu?
Kho câu có 106 câu có từ diligent hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ diligent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diligent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diligent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diligent: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (12 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.