Câu tiếng Anh có từ “diligent”
114 câu thật có từ diligent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diligent nghĩa là siêng năng. diligent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: quietly and steadily persevering especially in detail or exactness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diligent
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
After diligent inquiry, I heard of one which had just arrived.
Từ trong câu: diligent, inquiry, hear, arrive
Thomas Clarkson, The History of the Rise, Progress and Accomplishment of the Abolition of the African Slave Trade by the British Parliament (1808), Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #12428. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had been a diligent hearer of the Word of God, and he had studied its truths well.
Từ trong câu: diligent, word, god, study, truth, well
Thomas Hodson, Old Daniel. Nguồn: Project Gutenberg #23123. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For some days they had been treated with indulgent kindness, all their faults overlooked, so long as they did diligent work.
Từ trong câu: diligent, indulgent, day, treat, kindness, fault, overlook, long
Anonymous, The Quiver, 11/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Tom made a diligent effort to find out who it was that had chloroformed him in the telephone booth that time, but learned nothing definite.
Từ trong câu: diligent, make, effort, find, out, telephone, booth, time
Victor Appleton, Tom Swift and His Photo Telephone or the Picture That Saved a Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #4532. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng diligent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diligent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diligent trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ diligent hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diligent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diligent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diligent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diligent: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (15 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.