Câu tiếng Anh có từ “detest”
113 câu thật có từ detest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: detest nghĩa là ghét bỏ. detest là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: dislike intensely; feel antipathy or aversion towards. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ detest
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Smeaton detested cards, and could not confine his attention to the game.
Từ trong câu: detest, card, confine, attention, game
Anonymous, Smeaton and Lighthouses A Popular Biography, with an Historical Introduction and Sequel. Nguồn: Project Gutenberg #31482. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If Albert could not succeed who really loved her, Felix must of course fail, for she detested him.
Nếu Albert không thành công là người thực sự yêu cô thì Felix tất nhiên phải thất bại, vì cô ghét anh ta.
Từ trong câu: detest, succeed, really, love, course, fail
Friedrich Spielhagen, Through Night to Light: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #34598. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Is it not that instinct of loyalty which cannot be duped or diverted, and which detects and detests all shams?
Từ trong câu: detest, instinct, loyalty, can, divert, detect
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Oh, of course," said Mrs. McLean, "you can make mouths in a glass, if you please; but I, for one, detest melancholy!
Từ trong câu: detest, course, mr, make, mouth, glass, please, melancholy
Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 37, November, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11103. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You know I hate, detest, and can’t bear a lie, not because I am straighter than the rest of us, but simply because it appalls me.
Từ trong câu: detest, know, hate, bear, lie, because, straight, rest
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Christophe, who detested the man, could not help admiring the perfection of his materialistic art, which was sincere, though limited.
Từ trong câu: materialistic, detest, man, help, admire, art, sincere, though
Romain Rolland, Jean-Christophe Journey's End. Nguồn: Project Gutenberg #7967. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng detest
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cordially detest | 88 lần |
| universally detest | 35 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ detest
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ detest trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ detest hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ detest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ detest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ detest?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ detest: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.