Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “detest”

114 câu thật có từ detest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: detest nghĩa là ghét bỏ. detest là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: dislike intensely; feel antipathy or aversion towards. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ detest

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • You will with force detest and curse the pope.

    Từ trong câu: detest, force, curse

    «Reconstructing lost plays/Keep the Widow Waking/Act 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=152906 (bản sửa đổi 1597764). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He’ll sit all right, but he won’t think, and that is why the public always detests a new idea.

    Từ trong câu: detest, sit, right, think, public, always, new, idea

    Vilhjalmur Stefansson, Adventures in error. Nguồn: Project Gutenberg #78443. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “He’ll not obey you, wicked man, any more,” said Catherine; “and he’ll soon detest you as much as I do.”

    Từ trong câu: detest, obey, wicked, man, soon, much

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Within, against my will, detested, dead.

    Từ trong câu: detest, dead

    «Collaborative play writing/Cardenio/Act 3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=96586 (bản sửa đổi 1216419). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Contrition is essentially an act of the will by which we detest our past sins and resolve not to commit them in future.

    Từ trong câu: detest, essentially, act, past, sin, resolve, commit, future

    Carlo Giuseppe Quadrupani, Light and Peace Instructions for devout souls to dispel their doubts and allay their fears. Nguồn: Project Gutenberg #38355. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Cursed and detested will every one be that deserts or betrays it.

    Từ trong câu: betray, detest, every, desert

    Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 01. Nguồn: Project Gutenberg #27371. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng detest

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cordially detest88 lần
universally detest35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ detest

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ detest trong kho câu?
Kho câu có 114 câu có từ detest hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ detest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ detest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ detest?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ detest: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.