Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “detest”

115 câu thật có từ detest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: detest nghĩa là ghét bỏ. detest là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: dislike intensely; feel antipathy or aversion towards. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ detest

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Never would she forgive it, however well that envied and detested sister might act towards her.

    Cô sẽ không bao giờ tha thứ cho điều đó, cho dù người chị đáng ghen tị và đáng ghét đó có hành động tốt với cô như thế nào.

    Từ trong câu: detest, never, forgive, however, well, envy, sister, act

    Émile Zola, The Three Cities Trilogy: Rome, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #8726. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The sultans detested the name, as they feared the influence, of the Roman pontiff; and it was plausibly argued that to avow union with him would be to insure their own destruction.

    Từ trong câu: plausibly, detest, name, fear, influence, argue, union, insure

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Where people are really attached, poverty itself is wealth; grandeur I detest: I would not settle in London for the universe.

    Từ trong câu: universe, wealth, attach, settle, poverty, itself, attached, detest

    Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng detest

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cordially detest88 lần
universally detest35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ detest

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ detest trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ detest hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ detest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ detest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ detest?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ detest: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.