Câu tiếng Anh có từ “detest”
115 câu thật có từ detest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: detest nghĩa là ghét bỏ. detest là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: dislike intensely; feel antipathy or aversion towards. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ detest
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"If you were less like Max I believe I should detest you!..."
Từ trong câu: detest, less, like, max, believe
Richard Dehan, The Man of Iron. Nguồn: Project Gutenberg #75200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is a part of the game that they should pretend to themselves that they detest each other.
Từ trong câu: detest, game, part, pretend, themselves
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"She has told me that you quite detest the English, so that she wonders you should have married me.
Từ trong câu: detest, tell, quite, wonder, married
Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A very different course should have been adopted with a nation already abundantly prepared to detest their French masters.
Từ trong câu: detest, abundantly, different, course, adopt, nation, already, prepare
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 391, May, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40090. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I abhor psalm-singers, I hate priors, I execrate heretics, but I should detest yet more any one who should maintain the contrary.
Từ trong câu: abhor, prior, singer, hate, detest, maintain, contrary
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng detest
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cordially detest | 88 lần |
| universally detest | 35 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ detest
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ detest trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ detest hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ detest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ detest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ detest?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ detest: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.