Câu tiếng Anh có từ “detest”
111 câu thật có từ detest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: detest nghĩa là ghét bỏ. detest là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: dislike intensely; feel antipathy or aversion towards. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ detest
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
A very different course should have been adopted with a nation already abundantly prepared to detest their French masters.
Từ trong câu: detest, abundantly, different, course, adopt, nation, already, prepare
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 391, May, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40090. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Oh, of course," said Mrs. McLean, "you can make mouths in a glass, if you please; but I, for one, detest melancholy!
Từ trong câu: detest, course, mr, make, mouth, glass, please, melancholy
Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 37, November, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11103. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The more I read, the more I was led to abhor and detest my enslavers.
Từ trong câu: abhor, detest, read, lead
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They absolutely abhor and detest being inside, underground, or otherwise restricted from the open sky.
Từ trong câu: abhor, detest, absolutely, inside, underground, otherwise, restrict, open
«Dungeons & Dragons/Monsters/Avariel», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276354 (bản sửa đổi 2720960). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"I detest tricks," I cried, "and such feigning as you do confess to.
Từ trong câu: feign, detest, trick, cry, confess
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She was not to be duped by the friendship he feigned for one he detested from his soul.
Từ trong câu: feign, friendship, detest, soul
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng detest
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cordially detest | 88 lần |
| universally detest | 35 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ detest
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ detest trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ detest hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ detest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ detest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ detest?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ detest: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.