Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “desertion”

102 câu thật có từ desertion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: desertion nghĩa là sự đào ngũ. desertion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: withdrawing support or help despite allegiance or responsibility. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ desertion

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Từ hay đi cùng desertion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cowardly desertion32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ desertion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ desertion trong kho câu?
Kho câu có 102 câu có từ desertion hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ desertion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ desertion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ desertion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ desertion: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.