Câu tiếng Anh có từ “desertion”
102 câu thật có từ desertion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: desertion nghĩa là sự đào ngũ. desertion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: withdrawing support or help despite allegiance or responsibility. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ desertion
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“There is no dishonour, no breach of promise, no desertion in the case.
Từ trong câu: desertion, promise, case
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was something rather pathetically dignified about it; it protested against its modern neglect and desertion.
Từ trong câu: desertion, dignify, something, rather, protest, modern, neglect
Hugh Walpole, Maradick at Forty: A Transition. Nguồn: Project Gutenberg #60326. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are many factors that influence marital desertion.
Từ trong câu: desertion, many, factor, influence
«Federal Writers' Project – Life Histories/2018/Fall/Section 2/Agnes Harrell», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=240201 (bản sửa đổi 2142361). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Where there was no black powder, it was curiously like a Sunday in the City, with the closed shops, the houses locked up and the blinds drawn, the desertion, and the stillness.
Từ trong câu: desertion, black, powder, curiously, like, sunday, city, close
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Respecting the cause of the desertion of this striking and melancholy spot, there is a legend which I shall relate to you another time.
Từ trong câu: striking, cause, respect, strike, spot, desertion, legend, melancholy
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng desertion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cowardly desertion | 32 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ desertion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ desertion trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ desertion hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ desertion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ desertion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ desertion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ desertion: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.