Câu tiếng Anh có từ “desertion”
102 câu thật có từ desertion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: desertion nghĩa là sự đào ngũ. desertion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: withdrawing support or help despite allegiance or responsibility. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ desertion
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Bismarck replied that to resign at this juncture would be an act of desertion; the Emperor could dismiss him.
Từ trong câu: desertion, reply, resign, act, emperor, dismiss
Stanley Shaw, William of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #13043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No construction of the passage can make it applicable to the desertion of the disciples when Jesus was arrested.
Từ trong câu: desertion, construction, passage, make, applicable, disciple, arrest
Lionel Lisle, The Two Tests: The Supernatural Claims of Christianity Tried by Two of Its Own Rules. Nguồn: Project Gutenberg #38380. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You easily can be understanding that at the Home it was every day the old story of neglect and desertion.
Từ trong câu: desertion, easily, understand, home, every, day, old, story
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Long experience has shown that armies cannot be maintained unless desertions shall be punished by the severe penalty of death.
Từ trong câu: desertion, long, experience, show, army, can, maintain, unless
Frank Crosby, Life of Abraham Lincoln, Sixteenth President of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #44166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng desertion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cowardly desertion | 32 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ desertion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ desertion trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ desertion hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ desertion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ desertion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ desertion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ desertion: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.