Câu tiếng Anh có từ “denounce”
170 câu thật có từ denounce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: denounce nghĩa là tố cáo. denounce là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: speak out against. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ denounce
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Fifteen Anglican bishops have denounced the possession of such a weapon as ‘evil’.
Từ trong câu: denounce, fifteen, bishop, possession, weapon, evil
«Blair to announce plans for UK nuclear defence today», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=55948 (bản sửa đổi 4814545). · English Wikinews · CC BY 2.5
Many different approaches have been tried, and many have been denounced, as well.
Từ trong câu: denounce, many, different, approach, try, well
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 12/12.5.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194581 (bản sửa đổi 3285738). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Wade has been denounced for promoting racism.
Từ trong câu: denounce, promote, racism
«Autism spectrum/A few impertinent questions/What is racism?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216933 (bản sửa đổi 2765094). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Denouncing the people for their injustice, he says: 'Ye have planted pleasant vineyards, but ye shall not drink wine of them.'
Từ trong câu: denounce, people, injustice, you, plant, pleasant, drink, wine
W. S., 1832- [Editor] Bell, A handbook of Freethought. Nguồn: Project Gutenberg #45414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Secret intimation was sent to the countess that she and her daughter were both denounced, and they fled, as I have told you."
Từ trong câu: denounce, secret, send, daughter, flee, tell
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How true that parable of Samson’s has often proved with regard to changes which were, at first, denounced and dreaded, and afterwards regarded with gratitude!
Từ trong câu: denounce, parable, true, often, prove, regard, change, first
J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Yet in all such cases remedial legislation has been initially denounced by a certain party as “Socialism,” “Sacrilege,” or by some equally strong expletive.
Từ trong câu: initially, case, remedial, legislation, denounce, certain, party, equally
J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng denounce
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| publicly denounce | 48 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ denounce
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ denounce trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ denounce hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ denounce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ denounce gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 103 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ denounce?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ denounce: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.