Câu tiếng Anh có từ “denounce”
173 câu thật có từ denounce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: denounce nghĩa là tố cáo. denounce là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: speak out against. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ denounce
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In terms the most pointed and powerful, they exposed, denounced, threatened.
Từ trong câu: denounce, threaten, expose, powerful, term, point
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I denounce that child of ignorance and avarice, the gold dollar under a universal gold standard, as the most dishonest dollar which we could employ.
Từ trong câu: denounce, dishonest, child, ignorance, gold, dollar, universal, standard
Various, The Arena, Volume 18, No. 92, July, 1897. Nguồn: Project Gutenberg #30081. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A resolution endorsing the Nebraska bill was pushed through the Illinois legislature with difficulty, several of the ablest Democrats denouncing it bitterly.
Từ trong câu: resolution, bitterly, legislature, denounce, endorse, bill, push, difficulty
William Gardner, The Life of Stephen A. Douglas. Nguồn: Project Gutenberg #2593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Still, when you speak of us Republicans, you do so only to denounce us as reptiles, or, at the best, as no better than outlaws.
Từ trong câu: outlaw, still, speak, denounce, best, better
Frank Crosby, Life of Abraham Lincoln, Sixteenth President of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #44166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now, their manner of doing this I denounce as the most revolting specimen of self-distortion and pedestrianism imaginable.
Từ trong câu: distortion, now, manner, do, denounce, specimen, self
Augustus F. Lindley, Ti-Ping Tien-Kwoh: The History of the Ti-Ping Revolution (Volume I). Nguồn: Project Gutenberg #39180. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng denounce
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| publicly denounce | 48 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ denounce
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ denounce trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ denounce hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ denounce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ denounce gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ denounce?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ denounce: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.