Câu tiếng Anh có từ “denounce”
173 câu thật có từ denounce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: denounce nghĩa là tố cáo. denounce là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: speak out against. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ denounce
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Should she indeed awake, and see me, and curse me, and denounce the murderer?
Từ trong câu: denounce, awake, indeed, see, curse, murderer
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Do we not every day see criminals denouncing themselves and offering themselves up to avenge the public?
Từ trong câu: denounce, every, day, see, criminal, themselves, offer, up
Victor Cousin, Lectures on the true, the beautiful and the good. Nguồn: Project Gutenberg #36208. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Did it denounce employers and workers alike for their intractability?
Từ trong câu: denounce, employer, worker, alike
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Had the Count been denounced? was the plan for the completion of which he and his friends toiled known?
Từ trong câu: denounce, completion, count, plan, friend, toil, know
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Shall, then, a toothless person be forced to live upon spoon-meat, because artificial ivories are denounced as sinful?
Từ trong câu: denounce, artificial, ivory, spoon, person, force, live, meat
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Has he met with clear and resolute argument the accounts which he denounces as "fabrications"?
Từ trong câu: fabrication, meet, clear, argument, account, denounce
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 19, May, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11727. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng denounce
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| publicly denounce | 48 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ denounce
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ denounce trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ denounce hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ denounce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ denounce gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ denounce?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ denounce: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.