Câu tiếng Anh có từ “denounce”
173 câu thật có từ denounce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: denounce nghĩa là tố cáo. denounce là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: speak out against. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ denounce
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He made a secret speech, in which he denounced Stalin as a man who committed many murders of innocent people.
Từ trong câu: denounce, make, secret, speech, man, commit, many, murder
«Nikita Khrushchev», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20215 (bản sửa đổi 10328687). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The witness said that Burroughs, besides being a wizard, had killed his first two wives, and other persons whose ghosts had appeared to her and denounced him....
Từ trong câu: wizard, witness, besides, kill, first, wife, person, ghost
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Great Epochs in American History, Volume 2 The Planting of the First Colonies: 1562: 1733. Nguồn: Project Gutenberg #16038. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng denounce
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| publicly denounce | 48 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ denounce
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ denounce trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ denounce hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ denounce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ denounce gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ denounce?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ denounce: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.