Câu tiếng Anh có từ “deliberately”
262 câu thật có từ deliberately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deliberately nghĩa là cố tình. deliberately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: with intention; in an intentional manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deliberately
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It is believed that at least some of the fires have been deliberately lit.
Từ trong câu: deliberately, believe, least, fire, light
«Third day of 2007 NSW fire season sees 46 fires burning», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=81540 (bản sửa đổi 4510816). · English Wikinews · CC BY 2.5
“I have never heard you do anything else,” said Rowland, deliberately, having decided that he owed her no compliments.
Từ trong câu: deliberately, never, hear, anything, else, decide, owe, compliment
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Well,” Matthewson said, slowly and deliberately, so that all could hear, “I’ve got a thousand dollars that says he can’t.
Từ trong câu: deliberately, well, slowly, hear, get, thousand, dollar
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When deliberately scraped off it leaves the glass underneath quite rough, consequently it has survived ordinary wear and tear almost intact.
Từ trong câu: underneath, deliberately, off, leave, glass, quite, rough, consequently
Graydon, Mrs. Stannus, Old Irish Glass. Nguồn: Project Gutenberg #45570. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They have not failed, and they refuse pork pie, but they deliberately altered the title of my book.
Từ trong câu: pie, pork, deliberately, fail, refuse, alter, title, book
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To-day the Boers most deliberately violated the tacit Sunday truce which, at their own instigation and request, we have always observed.
Từ trong câu: tacit, day, deliberately, violate, sunday, request, always, observe
Frederick David Baillie, Mafeking. Nguồn: Project Gutenberg #41511. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng deliberately
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| deliberately planned | 126 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deliberately
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deliberately trong kho câu?
- Kho câu có 262 câu có từ deliberately hoặc các dạng của từ, trích từ 224 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deliberately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deliberately gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 107 câu, rồi Bậc C1 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deliberately?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deliberately: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (39 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.