Câu tiếng Anh có từ “deliberately”
186 câu thật có từ deliberately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deliberately nghĩa là cố tình. deliberately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: with intention. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deliberately
It is perhaps useful to note that the author had perhaps deliberately written herself into something of a corner here.
Từ trong câu: deliberately, perhaps, useful, note, author, write, herself, something
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Deathly Hallows/Chapter 7», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=128839 (bản sửa đổi 3327797). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
By this point, Australia was deliberately running down the clock, passing the ball around, and taking shots at the last minute.
Từ trong câu: deliberately, point, run, down, clock, pass, ball, around
«Gliders move into the medal round with victory over Mexico», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=520928 (bản sửa đổi 4818949). · English Wikinews · CC BY 2.5
Now the boy was a thief, deliberately spending money that did not belong to him in the hopes that his parents would forget. . . .
Từ trong câu: deliberately, now, boy, thief, spend, money, belong, hope
Hugh Walpole, Jeremy and Hamlet A Chronicle of Certain Incidents in the Lives of a Boy, a Dog, and a Country Town. Nguồn: Project Gutenberg #60325. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng deliberately
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- deliberately planned126 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deliberately
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deliberately trong kho câu?
- Kho câu có 186 câu có từ deliberately hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deliberately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deliberately gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deliberately?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deliberately: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (23 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.