E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “deliberately”

198 câu thật có từ deliberately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: deliberately nghĩa là cố tình. deliberately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: with intention; in an intentional manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ deliberately

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • That any one should deliberately try and take an innocent life like this filled her with loathing.

    Từ trong câu: deliberately, try, take, innocent, life, like, fill

    Fred M. White, The Corner House. Nguồn: Project Gutenberg #57066. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • These should be deliberately planned in time of peace ready to be put in hand at short notice.

    Từ trong câu: deliberately, plan, time, peace, ready, put, hand, short

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If however anyone deliberately and intentionally kills his neighbour treacherously, pluck him from my altar so that he should suffer death.

    Từ trong câu: treacherously, however, anyone, deliberately, intentionally, kill, neighbor, pluck

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776. Nguồn: Project Gutenberg #40780. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • First, it should be acknowledged that spreading knowledge about demolitions to teenagers is a highly and deliberately antisocial act.

    Từ trong câu: demolition, first, acknowledge, spread, knowledge, teenager, highly, deliberately

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng deliberately

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
deliberately planned126 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ deliberately

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deliberately trong kho câu?
Kho câu có 198 câu có từ deliberately hoặc các dạng của từ, trích từ 186 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ deliberately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deliberately gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deliberately?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deliberately: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (25 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.