Câu tiếng Anh có từ “deliberately”
262 câu thật có từ deliberately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deliberately nghĩa là cố tình. deliberately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: with intention; in an intentional manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deliberately
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There is little research that looks to deliberately and directly manipulate student self-efficacy.
Từ trong câu: deliberately, little, research, look, directly, manipulate, student, self
«Motivation and emotion/Book/2022/Self-efficacy and academic achievement», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286508 (bản sửa đổi 2718647). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There are also times when you want to deliberately cause light streaks.
Từ trong câu: deliberately, time, want, cause, light
«Digital Photography/Taking Digital Photos», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=27266 (bản sửa đổi 3721258). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But if you aren't built that way, there is no reason why you can't drill yourself to the same end by deliberately studying each case.
Từ trong câu: drill, deliberately, build, way, reason, yourself, end, study
Lewis K. Urquhart, The Knack of Managing. Nguồn: Project Gutenberg #39761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No nation would deliberately go out of its way to wage so hazardous and costly a struggle when there is no prize for victory.
Từ trong câu: costly, hazardous, deliberately, nation, go, out, way, wage
Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng deliberately
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| deliberately planned | 126 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deliberately
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deliberately trong kho câu?
- Kho câu có 262 câu có từ deliberately hoặc các dạng của từ, trích từ 224 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deliberately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deliberately gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 107 câu, rồi Bậc C1 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deliberately?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deliberately: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (39 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.