Câu tiếng Anh có từ “deliberately”
262 câu thật có từ deliberately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deliberately nghĩa là cố tình. deliberately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: with intention; in an intentional manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deliberately
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It appeared that Helen was going back into the past, choosing her words deliberately, comparing Theresa with the people she had known since Theresa died.
Từ trong câu: choose, deliberately, appear, go, back, past, word, compare
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had deliberately arrayed herself in widow’s mourning; and was earning her livelihood in an employment which the unwearied kindness of Agnes had procured for her in London.
Từ trong câu: array, earn, deliberately, herself, employment, kindness
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It seemed to her that the art critic deliberately was trying to ingratiate himself with Mrs. Dillon.
Từ trong câu: ingratiate, seem, art, critic, deliberately, try, himself, mr
Joan Clark, Penny Nichols and the Black Imp. Nguồn: Project Gutenberg #33382. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They thought that their own hopes of reform in the law, in the church, and in public finances were being deliberately frustrated.
Từ trong câu: frustrate, frustrated, think, hope, reform, law, church, public
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng deliberately
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| deliberately planned | 126 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deliberately
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deliberately trong kho câu?
- Kho câu có 262 câu có từ deliberately hoặc các dạng của từ, trích từ 224 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deliberately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deliberately gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 107 câu, rồi Bậc C1 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deliberately?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deliberately: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (39 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.