Câu tiếng Anh có từ “deadline”
100 câu thật có từ deadline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deadline nghĩa là thời hạn. deadline là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the point in time at which something must be completed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deadline
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Now, the others have set a time limit, and the deadline is very close.
Từ trong câu: deadline, now, other, set, time, limit, close
Stanley Mullen, Shock Treatment. Nguồn: Project Gutenberg #32709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The deadline to apply for the permits, which allow citizenship after two years, has passed.
Từ trong câu: deadline, citizenship, permit, apply, allow, year, pass
«Dominican murder draws light to anti-Haitian sentiment», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1922425 (bản sửa đổi 4816830). · English Wikinews · CC BY 2.5
"Did the mighty brains on Nyjord bother to tell you that they have chopped another day off the deadline?
Từ trong câu: deadline, mighty, brain, bother, tell, chop, another, day
Harry Harrison, Sense of Obligation. Nguồn: Project Gutenberg #35204. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The D.R.D.O, which has often been criticized for its failure to meet deadlines, indicated its disappointment at the government statement.
Từ trong câu: deadline, have, often, criticize, failure, meet, indicate, disappointment
«India postpones test-firing of Agni-III ballistic missile», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=40782 (bản sửa đổi 1976130). · English Wikinews · CC BY 2.5
No timeline or deadlines for the project have been set.
Từ trong câu: timeline, deadline, project, set
«Transportation Planning Casebook/Vancouver Skytrain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256941 (bản sửa đổi 3360396). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Work and study tasks have become more urgent with stricter deadlines.
Từ trong câu: urgent, work, study, task, become, strict, deadline
«Motivation and emotion/Book/2020/Eisenhower matrix and time management», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266422 (bản sửa đổi 2308125). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng deadline
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| eerste deadline | 31 lần |
| deadline voor | 21 lần |
| volgende deadline | 7 lần |
| filing deadline | 10 lần |
| deadline zijn | 8 lần |
| deadline werd | 6 lần |
| een deadline | 15 lần |
| deadline for filing | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deadline
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deadline trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ deadline hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deadline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deadline gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deadline?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deadline: Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.