Câu tiếng Anh có từ “deadline”
100 câu thật có từ deadline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deadline nghĩa là thời hạn. deadline là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the point in time at which something must be completed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deadline
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The recently signed pact does not stipulate a deadline for the Congressional vote.
Từ trong câu: stipulate, recently, sign, deadline, vote
«Ousted Honduran president says crisis deal has failed», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=143640 (bản sửa đổi 4823713). · English Wikinews · CC BY 2.5
A real-time deadline can be so small that system reaction appears instantaneous.
Từ trong câu: reaction, real, time, deadline, small, system, appear, instantaneous
«Embedded Systems/Real-Time Operating Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46852 (bản sửa đổi 3828321). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Real-time requirements impose stringent time deadlines for delivering the results of embedded processing.
Từ trong câu: stringent, real, time, requirement, impose, deadline, deliver, result
«Microprocessor Design/Embedded System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295453 (bản sửa đổi 3115005). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng deadline
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| eerste deadline | 31 lần |
| deadline voor | 21 lần |
| volgende deadline | 7 lần |
| filing deadline | 10 lần |
| deadline zijn | 8 lần |
| deadline werd | 6 lần |
| een deadline | 15 lần |
| deadline for filing | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deadline
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deadline trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ deadline hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deadline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deadline gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deadline?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deadline: Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.