E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “deadline”

100 câu thật có từ deadline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: deadline nghĩa là thời hạn. deadline là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the point in time at which something must be completed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ deadline

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • We decided to meet extra the day day before the deadline to solve problems if anyone has a one with their work.

    Từ trong câu: deadline, decide, meet, extra, day, solve, problem, anyone

    «Engineering Experience 4: Design a Small Solar Vehicle/2014: Team PM12», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=156850 (bản sửa đổi 2112547). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng deadline

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
eerste deadline31 lần
deadline voor21 lần
volgende deadline7 lần
filing deadline10 lần
deadline zijn8 lần
deadline werd6 lần
een deadline15 lần
deadline for filing6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ deadline

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deadline trong kho câu?
Kho câu có 100 câu có từ deadline hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ deadline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deadline gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deadline?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deadline: Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.