Câu tiếng Anh có từ “deadline”
100 câu thật có từ deadline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deadline nghĩa là thời hạn. deadline là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the point in time at which something must be completed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deadline
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
We worked every week and we were able to finish all deadlines in time.
Từ trong câu: deadline, work, every, week, able, finish, time
«Engineering Experience 4: Design a Small Solar Vehicle/Nl/2013: Team AM5», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=141271 (bản sửa đổi 1285778). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
At the end we discussed what still needed to happen before the deadline.
Từ trong câu: deadline, end, discuss, still, need, happen
«Engineering Experience 4: Design a Small Solar Vehicle/2013: Team AM1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=141267 (bản sửa đổi 2012655). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
During our weekly meeting, we worked on the files for the first deadline.
Từ trong câu: deadline, weekly, meet, work, file, first
«Engineering Experience 4: Design a Small Solar Vehicle/Nl/2013: Team PM7», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=141423 (bản sửa đổi 2621155). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Wednesday we met again to continue working on our deadline.
Từ trong câu: deadline, wednesday, meet, again, continue, work
«Engineering Experience 4: Design a Small Solar Vehicle/2013: Team PM8», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=141315 (bản sửa đổi 1818204). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Twice he postponed deadlines to the manufacturing concerns he'd engaged.
Từ trong câu: deadline, twice, postpone, manufacture, concern, engage
F. L. Wallace, Delay in Transit. Nguồn: Project Gutenberg #50998. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We decided to meet extra the day day before the deadline to solve problems if anyone has a one with their work.
Từ trong câu: deadline, decide, meet, extra, day, solve, problem, anyone
«Engineering Experience 4: Design a Small Solar Vehicle/2014: Team PM12», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=156850 (bản sửa đổi 2112547). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Well, as I said, I went home that night, and, of course, we don't have--we are an afternoon newspaper and don't have deadlines until the morning.
Từ trong câu: deadline, well, go, home, night, course, afternoon, newspaper
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng deadline
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| eerste deadline | 31 lần |
| deadline voor | 21 lần |
| volgende deadline | 7 lần |
| filing deadline | 10 lần |
| deadline zijn | 8 lần |
| deadline werd | 6 lần |
| een deadline | 15 lần |
| deadline for filing | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deadline
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deadline trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ deadline hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deadline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deadline gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deadline?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deadline: Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.