Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “costly”

207 câu thật có từ costly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: costly nghĩa là tốn kém. costly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: entailing great loss or sacrifice. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ costly

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • We have already emphasized how units help avoid costly mistakes when solving engineering problems.

    Từ trong câu: costly, already, emphasize, unit, help, avoid, mistake, solve

    «Mechanics of Materials/Physical Units and Standards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438107 (bản sửa đổi 4000940). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Having little or no knowledge of terrain has proved costly to many battles in history.

    Từ trong câu: costly, little, knowledge, terrain, prove, many, battle, history

    «Military intelligence», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=464888 (bản sửa đổi 10975670). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The most costly kinds of material, precious stones, such as lapis lazuli, agate, rare marbles, etc., have been employed on furniture surfaces.

    Từ trong câu: costly, precious, rare, marble, kind, material, stone, employ

    Arts and Crafts Exhibition Society, Arts and Crafts Essays by Members of the Arts and Crafts Exhibition Society. Nguồn: Project Gutenberg #36250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Research has shown that expressive suppression is a costly form of emotion regulation.

    Từ trong câu: expressive, research, show, costly, form, emotion, regulation

    «Motivation and emotion/Book/2019/Emotion suppression», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239474 (bản sửa đổi 2593232). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • We have already referred to these claims and the peaceful though very costly manner of their adjustment.

    Từ trong câu: adjustment, already, refer, claim, peaceful, though, costly, manner

    Anne E. Keeling, Great Britain and Her Queen. Nguồn: Project Gutenberg #13103. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Europe's industry did get a one-time boost and some of those firms have stayed in the market; that is a benefit, though a costly one.

    Từ trong câu: boost, industry, get, time, firm, stay, market, benefit

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng costly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
costly furs114 lần
costly stuffs83 lần
costly jewels167 lần
costly gifts142 lần
costly apparel75 lần
costly presents147 lần
costly furniture173 lần
costly lace125 lần
costly wines62 lần
costly gems59 lần
costly robes72 lần
costly ornaments66 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ costly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ costly trong kho câu?
Kho câu có 207 câu có từ costly hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ costly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ costly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ costly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ costly: Câu phủ định (31 câu), can và could (25 câu), So sánh nhất (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.