Câu tiếng Anh có từ “costly”
207 câu thật có từ costly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: costly nghĩa là tốn kém. costly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: entailing great loss or sacrifice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ costly
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
A costly program that is often used by students who have a reading disability.
Từ trong câu: costly, program, often, use, student, read, disability
«Language teaching/Teaching reading», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105171 (bản sửa đổi 2584521). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
However, he was killed by a greedy miller for the costly clothes and ornaments he wore.
Từ trong câu: costly, greedy, ornament, however, kill, clothes, wear
«Iranian History/Last Remnants of Sassanian Rule», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148627 (bản sửa đổi 4100022). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
AirTag is being utilized in following costly vehicles or individuals are being followed by unknown people.
Từ trong câu: costly, utilize, follow, vehicle, individual, unknown, people
«Digital Media Concepts/Apple AirTag», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=282181 (bản sửa đổi 2459536). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The victory was soon followed by a costly defeat.
Từ trong câu: costly, victory, soon, follow, defeat
«Pontiac's War», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=640008 (bản sửa đổi 10835209). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is extensive and yet not costly, and may be pursued by the busiest men and women if they are only economical of time.
Từ trong câu: costly, economical, extensive, pursue, busy, man, woman, time
Chautauqua Literary and Scientific Circle, The Chautauquan, Vol. 03, March 1883 A Monthly Magazine Devoted to the Promotion of True Culture. Organ of the Chautauqua Literary and Scientific Circle.. Nguồn: Project Gutenberg #48327. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Everywhere is the hum of machinery, reaping, binding, and threshing; for labour here is costly and as little as possible is done by hand.
Từ trong câu: costly, machinery, reap, everywhere, bind, labor, little, possible
A. J. Sargent, Australasia Eight Lectures Prepared for the Visual Instruction Committee of the Colonial Office. Nguồn: Project Gutenberg #61268. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His own pecuniary resources have long since been exhausted by his costly experiments.
Từ trong câu: exhausted, costly, resource, exhaust, long, since, experiment
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng costly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| costly furs | 114 lần |
| costly stuffs | 83 lần |
| costly jewels | 167 lần |
| costly gifts | 142 lần |
| costly apparel | 75 lần |
| costly presents | 147 lần |
| costly furniture | 173 lần |
| costly lace | 125 lần |
| costly wines | 62 lần |
| costly gems | 59 lần |
| costly robes | 72 lần |
| costly ornaments | 66 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ costly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ costly trong kho câu?
- Kho câu có 207 câu có từ costly hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ costly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ costly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ costly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ costly: Câu phủ định (31 câu), can và could (25 câu), So sánh nhất (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.