Câu tiếng Anh có từ “cosmetic”
90 câu thật có từ cosmetic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cosmetic nghĩa là mỹ phẩm. cosmetic là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a toiletry designed to beautify the body. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cosmetic
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
She also purchased cosmetics, which she applied night and morning to her freckled face.
Từ trong câu: cosmetic, purchase, apply, night, morning, face
L. T. Meade, On the Brink of a Chasm: A record of plot and passion. Nguồn: Project Gutenberg #64534. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They also handled the cosmetics (powders and paints) which were a daily necessity for these women.
Từ trong câu: cosmetic, handle, powder, paint, daily, necessity, woman
«Costume History/Roman», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=252507 (bản sửa đổi 4533020). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She gazed suspiciously into madame's startled face, which was not so handsome now with the cosmetics washed from it, and that frown wrinkling her brow.
Từ trong câu: cosmetic, suspiciously, wrinkle, gaze, startle, face, handsome, now
Alex. McVeigh, Mrs. Miller, Little Nobody. Nguồn: Project Gutenberg #46958. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There will be the ill-natured scowl, the knit brow, the distorted features, which no sweet-scented soap can wash out, and no cosmetic hide.
Từ trong câu: cosmetic, ill, nature, knit, feature, sweet, soap, wash
Harvey Newcomb, How to be a man. Nguồn: Project Gutenberg #56263. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then the fair dames of old had a favourite cosmetic for the hands and face, and one also which was used as an antiseptic, which was largely composed of garlic.
Từ trong câu: cosmetic, fair, old, favorite, hand, face, use, largely
Benjamin Taylor, Storyology: Essays in Folk-Lore, Sea-Lore, and Plant-Lore. Nguồn: Project Gutenberg #29921. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Many of these waxes are used in ointments, hand creams, and cosmetics, which can be seen in the ingredients lists.
Từ trong câu: ointment, many, wax, use, hand, cream, cosmetic, see
«Structural Biochemistry/Lipids/Fatty Wax», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=214593 (bản sửa đổi 2452897). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cosmetic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cosmetic surgery | 106 lần |
| kylie cosmetic | 8 lần |
| ceruse cosmetic | 6 lần |
| cosmetic surgeries | 6 lần |
| cosmetic tattoos | 6 lần |
| perfumes cosmetic | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cosmetic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cosmetic trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ cosmetic hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cosmetic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cosmetic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cosmetic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cosmetic: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.