Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cosmetic”

90 câu thật có từ cosmetic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cosmetic nghĩa là mỹ phẩm. cosmetic là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a toiletry designed to beautify the body. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cosmetic

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • New sectors such as chemicals, technology, cosmetics, marketing, engineering, manufacturing, tea, and software services earned them recognition.

    Từ trong câu: cosmetic, new, sector, chemical, technology, market, engineer, manufacture

    «Tata Group», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=986204 (bản sửa đổi 10656270). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She owned many cosmetics and perfumes, and often visited a beauty spa to maintain her appearance.

    Từ trong câu: perfume, cosmetic, own, many, often, visit, beauty, spa

    «Mamie Eisenhower», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32595 (bản sửa đổi 10903842). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Many of these waxes are used in ointments, hand creams, and cosmetics, which can be seen in the ingredients lists.

    Từ trong câu: ointment, many, wax, use, hand, cream, cosmetic, see

    «Structural Biochemistry/Lipids/Fatty Wax», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=214593 (bản sửa đổi 2452897). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Various agricultural products, traditional handicrafts, toys, cosmetics, as well as various kinds of food and sweets are sold at these fairs.

    Từ trong câu: handicraft, various, agricultural, product, traditional, toy, cosmetic, well

    «Pohela Boishakh», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=345647 (bản sửa đổi 10888755). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Standard warranties on most electronic products do not normally cover cosmetic damage such as scratches or accidental damage such as cracks.

    Từ trong câu: warranty, standard, electronic, product, normally, cover, cosmetic, damage

    «Apple agrees to replace iPod nanos with cracked screens», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=23087 (bản sửa đổi 4813412). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng cosmetic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cosmetic surgery106 lần
kylie cosmetic8 lần
ceruse cosmetic6 lần
cosmetic surgeries6 lần
cosmetic tattoos6 lần
perfumes cosmetic8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cosmetic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cosmetic trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ cosmetic hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cosmetic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cosmetic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cosmetic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cosmetic: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.