Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cosmetic”

90 câu thật có từ cosmetic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cosmetic nghĩa là mỹ phẩm. cosmetic là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a toiletry designed to beautify the body. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cosmetic

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Through cosmetic science, people can learn to experiment whether by formulating or testing products.

    Từ trong câu: cosmetic, science, people, learn, experiment, whether, formulate, test

    «Cosmetic Science/Purpose», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385039 (bản sửa đổi 3240507). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Here's how learning cosmetic science can change your life as both a shopper and DIYer.

    Từ trong câu: cosmetic, shopper, learn, science, change, life

    «Cosmetic Science/Purpose», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385039 (bản sửa đổi 3240507). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As a living people in Taiwan, we can apply bananas from the other way like cosmetic or a perfume.

    Là một người dân sống ở Đài Loan, chúng ta có thể ứng dụng chuối theo cách khác như mỹ phẩm hay nước hoa.

    Từ trong câu: cosmetic, live, people, apply, banana, way, like, perfume

    «The 24th Shin Kong Life Tower Run Up will promote Bananas of Taiwan», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=74019 (bản sửa đổi 4827343). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • There will be the ill-natured scowl, the knit brow, the distorted features, which no sweet-scented soap can wash out, and no cosmetic hide.

    Từ trong câu: cosmetic, ill, nature, knit, feature, sweet, soap, wash

    Harvey Newcomb, How to be a man. Nguồn: Project Gutenberg #56263. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many of these waxes are used in ointments, hand creams, and cosmetics, which can be seen in the ingredients lists.

    Từ trong câu: ointment, many, wax, use, hand, cream, cosmetic, see

    «Structural Biochemistry/Lipids/Fatty Wax», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=214593 (bản sửa đổi 2452897). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Most people use makeup personally, but those who could afford professional resorted to both for cosmetics and manicure or pedicure.

    Hầu hết mọi người sử dụng trang điểm cho cá nhân, nhưng những người có đủ khả năng chi trả chuyên nghiệp lại sử dụng cả mỹ phẩm và làm móng tay hoặc móng chân.

    Từ trong câu: pedicure, people, use, personally, afford, professional, resort, cosmetic

    «Ancient History/Egypt/Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275161 (bản sửa đổi 4473175). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cosmetic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cosmetic trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ cosmetic hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cosmetic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cosmetic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cosmetic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cosmetic: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.