Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coordinate”

159 câu thật có từ coordinate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coordinate nghĩa là phối hợp. coordinate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: bring order and organization to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ coordinate

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The President, as the chief executive power, must have a free and entirely unfettered communication with the coordinate powers of Government.

    Từ trong câu: coordinate, president, chief, executive, power, free, entirely, communication

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 3, part 1: Andrew Jackson (Second Term). Nguồn: Project Gutenberg #11202. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If you want to use a floating-point value as a coordinate, you have to round it off to an integer (See Section rounding).

    Nếu bạn muốn sử dụng một giá trị dấu phẩy động làm tọa độ, bạn phải làm tròn nó thành một số nguyên (Xem Phần làm tròn).

    Từ trong câu: coordinate, want, use, float, point, value, round, off

    «The Way of the Java/Conditionals graphics recursion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=38461 (bản sửa đổi 3998191). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A particular choice of time coordinate must be made when quoting the age of the universe.

    Từ trong câu: quote, coordinate, particular, choice, time, make, age, universe

    «Big bang», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=122430 (bản sửa đổi 2786691). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This means operations must be coordinated and orchestrated carefully and flexibly as enemy reaction to the attack is evaluated.

    Từ trong câu: flexibly, coordinate, mean, operation, carefully, enemy, reaction, attack

    Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "So much equipment was needed, and so many specialties had to be coordinated, that the solitary genius with only a few assistants hadn't a chance.

    Từ trong câu: specialty, coordinate, much, equipment, need, many, solitary, genius

    Poul Anderson, Security. Nguồn: Project Gutenberg #22239. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng coordinate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
xyz coordinate1.739 lần
cylindrical coordinate493 lần
polar coordinate503 lần
cartesian coordinate222 lần
coordinate system2.518 lần
texture coordinate179 lần
spherical coordinate70 lần
coordinate systems141 lần
rectangular coordinate32 lần
coordinate axes39 lần
dimensional coordinate32 lần
spatial coordinate27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coordinate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coordinate trong kho câu?
Kho câu có 159 câu có từ coordinate hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coordinate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coordinate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coordinate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coordinate: can và could (13 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.